abjure
/əb'dʤuə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tuyên bố từ bỏ một cách long trọng: Hành động công khai và chính thức từ bỏ một niềm tin, lời tuyên thệ, quyền lợi hoặc lập trường trước đây, thường dưới áp lực hoặc với một lời thề.
- Rút lại, chối bỏ: Hủy bỏ hoặc phủ nhận một ý kiến, lời hứa, hoặc tuyên bố đã đưa ra trước đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- The political dissident was forced to abjure his beliefs. (Nhà bất đồng chính kiến buộc phải tuyên bố từ bỏ niềm tin của mình.)
- She abjured her allegiance to the old regime. (Cô ấy long trọng từ bỏ lòng trung thành với chế độ cũ.)
- Under oath, he abjured his previous testimony. (Dưới lời tuyên thệ, anh ta rút lại lời khai trước đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to abjure the realm": Một cách diễn đạt cổ, có nghĩa là thề từ bỏ đất nước và ra đi vĩnh viễn để tránh bị truy tố.
- The nobleman chose to abjure the realm rather than face trial. (Ngài quý tộc chọn cách thề bỏ đất nước ra đi hơn là đối mặt với phiên tòa.)
Biến thể và từ gần giống
- Abjuration (danh từ): Sự tuyên bố từ bỏ long trọng; lời tuyên thệ từ bỏ.
- His abjuration of violence was welcomed by all. (Lời tuyên bố từ bỏ bạo lực của anh ấy được mọi người hoan nghênh.)
Từ đồng nghĩa
- Renounce: Từ bỏ, tuyệt giao (một cách chính thức).
- Forswear: Thề từ bỏ, thề bỏ.
- Recant: Rút lại, công khai rút lại (ý kiến, niềm tin).
- Retract: Rút lại (lời nói, ý kiến).
Từ trái nghĩa
- Affirm: Xác nhận, khẳng định.
- Uphold: Ủng hộ, duy trì.
- Embrace: Đón nhận, chấp nhận.
động từ
- tuyên bố bỏ, nguyện bỏ
- to abjure one's religionbỏ đạo
- to abjure one's rightstuyên bố từ bỏ quyền lợi của mình
- rút lui (ý kiến, lời hứa...)
- to abjure one's opinionrút lui ý kiến
- thề bỏ (đất nước) đi mãi mãi