nội động từ (abode; abode, abide) - tồn tại; kéo dài
- this mistake will not abide for ever
sai lầm này sẽ không thể kéo dài mãi được
- (+ by) tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo; trung thành với
- to abide by one's friend
trung thành với bạn
- (từ cổ,nghĩa cổ) ở, ngụ tại
- to abide with somebody
ở với ai
ngoại động từ - chờ, chờ đợi
- to abide one's time
chờ thời cơ
- chịu đựng, chịu
- we can't abide his fits of temper
chúng tôi không thể chịu được những cơn nóng giận của hắn
- chống đỡ được (cuộc tấn công)
|