abeyance

/ə'beiəns/
Học thuật
Thân thiện
abeyance

The legal proceedings are held in abeyance pending further evidence.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng tạm thời bị đình chỉ, hoãn lại hoặc không hoạt động: "Abeyance" chỉ trạng thái một việc đó tạm thời bị dừng lại, chưa được tiến hành hoặc chưa hiệu lực.
    • (Pháp ) Tình trạng tạm thời không người nhận hoặc chủ sở hữu: Trong ngữ cảnh pháp , "abeyance" có thể mô tả tình trạng quyền sở hữu hoặc một chức vụ tạm thời bị bỏ trống, chưa được xác định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The project is in abeyance until we receive further funding. (Dự án đang bị tạm hoãn cho đến khi chúng tôi nhận được thêm kinh phí.)
    • The old law fell into abeyance many years ago. (Đạo luật đã bị đình chỉ áp dụng từ nhiều năm trước.)
    • The estate was held in abeyance during the legal dispute. (Tài sản đãtrong tình trạng tạm thời vô chủ trong suốt vụ tranh chấp pháp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To hold in abeyance": tạm giữ, tạm hoãn một quyết định hoặc hành động.
    • The committee decided to hold the proposal in abeyance for now. (Ủy ban quyết định tạm hoãn đề xuất này.)
  • "To be in a state of abeyance": ở trong tình trạng bị đình trệ.
    • The negotiations are in a state of abeyance. (Các cuộc đàm phán đang trong tình trạng bị đình trệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Abeyant (tính từ): ở trạng thái tạm hoãn, tạm ngừng.
    • The abeyant project may be revived next year. (Dự án tạm ngừng có thể được khởi động lại vào năm tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Suspension: sự đình chỉ, sự treo.
  • Dormancy: trạng thái ngủ đông, tạm ngừng hoạt động.
  • Inactivity: sự không hoạt động.
Từ trái nghĩa
  • Continuation: sự tiếp tục.
  • Activity: sự hoạt động.
  • Operation: sự vận hành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "abeyance" đây danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "abeyance".)

abeyance

The legal proceedings are held in abeyance pending further evidence.

danh từ
  1. sự đọng lại
    • work in abeyance
      công việc còn đọng lại
  2. sự đình chỉ, sự hoãn lại, sự tạm thời không áp dụng (đạo luật...)
    • to be in abeyance; to fall into abeyance
      bị đình chỉ, bị hoãn lại, tạm thời không được áp dụng
  3. (pháp ) tình trạng tạm thời không người nhận; tình trạng tạm thời vô chủ
    • lands in abeyance
      đất vô thừa nhận, đất vô chủ
  4. tình trạng trống, tình trạng khuyết (một chức vị)

Từ đồng nghĩa