abettal

Không tìm thấy từ "abettal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự xúi giục, sự khích lệ (theo hướng tiêu cực) : Hành động bằng lời nói hoặc cử chỉ nhằm khuyến khích, thúc đẩy người khác thực hiện một hành vi sai trái hoặc phạm tội. Sự tiếp tay (về mặt tinh thần hoặc khích lệ) : Hành động hỗ trợ, đồng lõa bằng cách cổ vũ hoặc khuyến khích một hành động, thường là hành động xấu. Ví dụ sử dụng Danh từ : His abettal of the vandalism made h...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The verbal act of urging on : The act of encouraging, supporting, or instigating someone to do something, often something wrong or unlawful, through words or persuasion. Usage Abettal is a formal and legal term, most commonly used in contexts discussing crime, wrongdoing, or misconduct. It specifically refers to the act of incitement or encouragement through speech or verbal p...

See full definition →