abducent

/æb'dju:sənt/
Học thuật
Thân thiện
abducent

The doctor tests the patient's abducent nerve function.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Giải phẫu học):

    • Giạng ra, rẽ ra: Dùng để mô tả một chức năng kéo một bộ phận của cơ thể ra xa đường giữa của cơ thể hoặc ra xa một bộ phận lân cận. Đây nghĩa chuyên môn chính.
  2. Danh từ (Giải phẫu học):

    • Dây thần kinh giạng: Tên gọi ngắn của dây thần kinh sọ số VI (abducent nerve), chức năng chi phối vận động cho thẳng bên của mắt, giúp giạng nhãn cầu (đưa mắt nhìn ra ngoài).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The abducent function of that muscle is to move the limb away from the body. (Chức năng giạng của đó đưa chi ra xa cơ thể.)
    • In anatomical terms, an abducent muscle opposes an adducent one. (Trong thuật ngữ giải phẫu, một giạng đối lập với một khép.)
  • Danh từ:

    • Damage to the abducent can cause double vision. (Tổn thương dây thần kinh giạng có thể gây ra nhìn đôi.)
    • The abducent is the sixth cranial nerve. (Dây thần kinh giạng dây thần kinh sọ số VI.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này hầu như chỉ được sử dụng trong các văn bản y khoa, giải phẫu học hoặc sinh học. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các từ mô tả đơn giản hơn như "move away" (di chuyển ra xa) thay vì "abducent".
Biến thể từ liên quan
  • Abducent nerve (n): Dây thần kinh giạng (tên đầy đủ).
  • Abduction (n): Sự giạng, động tác giạng ( dụ: abduction of the arm - động tác giạng cánh tay).
  • Abductor (n): giạng ( dụ: abductor muscle - thực hiện động tác giạng).
  • Antonym: Adducent (adj): tính chất khép, đưa vào gần đường giữa.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Divergent (phân kỳ, rẽ ra - trong ngữ cảnh chung, không chuyên môn bằng).
  • Danh từ: Abducens nerve (dây thần kinh giạng - từ đồng nghĩa hoàn toàn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "abducent".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ thông dụng nào sử dụng từ "abducent".
abducent

The doctor tests the patient's abducent nerve function.

tính từ
  1. (giải phẫu) rẽ ra, giạng ra

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa