Piéton

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người đi bộ: Người di chuyển bằng chân trên đường phố, vỉa hè hoặc khu vực dành riêng, không sử dụng phương tiện giao thông.
    • (Từ , nghĩa ) Lính bộ binh: Người lính chiến đấu chủ yếu bằng cách đi bộ (nghĩa này hiếm dùng trong tiếng Pháp hiện đại).
  2. Tính từ:

    • (Văn học) Cho người đi bộ, dành cho người đi bộ: Mô tả không gian, công trình hoặc đối tượng được thiết kế để sử dụng bởi người đi bộ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les piétons doivent traverser sur les passages cloutés. (Người đi bộ phải băng qua đườngnhững vạch kẻ dành cho họ.)
    • Un piéton a été légèrement blessé dans l'accident. (Một người đi bộ đã bị thương nhẹ trong vụ tai nạn.)
  • Tính từ:

    • Une allée piétonne traverse le parc. (Một lối đi dành cho người đi bộ xuyên qua công viên.)
    • Le centre-ville est devenu une zone piétonne. (Trung tâm thành phố đã trở thành một khu vực dành cho người đi bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être piéton": Là người đi bộ, di chuyển bằng cách đi bộ.

    • Je suis piéton, je n'ai pas de voiture. (Tôingười đi bộ, tôi không ô .)
  • "Priorité piéton": Quyền ưu tiên dành cho người đi bộ.

    • Aux passages cloutés, il y a priorité piéton. (Tại các vạch sang đường, người đi bộ được ưu tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Piétonne (tính từ, giống cái): Dạng giống cái của tính từ "piéton".

    • Une rue piétonne (Một con phố dành cho người đi bộ).
  • Piétonnier / Piétonnière (tính từ): (Thuộc về) người đi bộ, dành cho người đi bộ (thường dùng cho khu vực).

    • Un espace piétonnier (Một không gian dành cho người đi bộ).
  • Piétonnisation (danh từ giống cái): Sự chuyển đổi một khu vực thành khu vực dành cho người đi bộ.

    • La piétonnisation du centre-ville a été un succès. (Việc chuyển đổi trung tâm thành phố thành khu vực đi bộ đã thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Promeneur (danh từ): Người đi dạo, người tản bộ (nhấn mạnh hoạt động đi dạo thư giãn).
  • Passant (danh từ): Người qua đường, người đi đường (nhấn mạnh việc đang di chuyển ngang qua).
Thành ngữ liên quan
  • "Être dans la peau d'un piéton": (Nghĩa bóng) Đặt mình vào vị trí của người đi bộ, hiểu được góc nhìn khó khăn của họ.
    • Les urbanistes doivent savoir être dans la peau d'un piéton. (Các nhà quy hoạch đô thị phải biết đặt mình vào vị trí của người đi bộ.)
danh từ
  1. người đi bộ
  2. (từ , nghĩa ) lính bộ binh
tính từ
  1. (văn học) cho người đi bộ
    • Porte piétonne
      cửa cho người đi bộ