Orient

Không tìm thấy từ "Orient"

Words Mentioning "Orient"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (viết hoa: the Orient ): Phương Đông : Chỉ các quốc gia ở phía đông, đặc biệt là các nước Đông Á. Ngọc trai quý, có ánh lấp lánh : Một loại ngọc trai chất lượng cao, có ánh sáng đẹp (nghĩa cổ). Động từ (ngoại động từ): Định hướng, xoay về một hướng cụ thể : Đặt hoặc điều chỉnh vị trí của một vật theo một hướng nhất định. Làm quen, hướng dẫn thích nghi : Giúp ai đó làm quen vớ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Phương Đông, phía đông : Chỉ hướng mặt trời mọc, một trong bốn hướng chính. Trong văn chương, còn dùng để chỉ các nước ở phía Đông, đặc biệt là châu Á. Ánh, nước (của ngọc trai) : Ánh sáng lấp lánh, độ bóng đẹp tự nhiên của một viên ngọc trai. Buổi bình minh, lúc bắt đầu : (Nghĩa cổ, thơ ca) Chỉ thời điểm mặt trời mọc, hoặc dùng theo nghĩa bóng để chỉ giai đoạn kh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The Orient : The countries of Asia, especially eastern Asia. Historically, this term refers broadly to the East, often contrasted with the Occident (the West). A pearl of high luster : A pearl, especially one from the Orient, noted for its fine quality and shine. Verb : To align or position something relative to a specific direction or point : To cause something to face or be...

See full definition →