Napoleon
Words Mentioning "Napoleon"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đồng tiền vàng Napôlêông (của Pháp) : Một loại tiền xu vàng có giá trị cao, được đúc dưới thời Hoàng đế Napoléon Bonaparte của Pháp và tiếp tục được sử dụng sau đó. Một loại bánh ngọt : Một loại bánh ngọt nhiều lớp, thường có nhân kem trứng (custard) hoặc kem bơ, phủ lớp đường bóng hoặc sô cô la. Một kiểu chơi bài : Một trò chơi bài dành cho nhiều người chơi, có luật chơi t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A card game : A trick-taking card game for two to six players, similar to whist, often played for stakes. A pastry : A rectangular, layered pastry filled with custard or cream, also known as a mille-feuille or cream slice. A historical figure : Napoleon Bonaparte, a French military and political leader who rose to prominence during the French Revolution and became Emperor of t...
See full definition →