Après

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Sau, ở sau: Dùng để chỉ vị trí thời gian hoặc không gian theo sau một sự kiện, thời điểm, hoặc vật khác.
    • Theo, đuổi theo: Dùng để chỉ sự truy đuổi, tìm kiếm hoặc hướng về một mục tiêu.
    • Chống, vào: Dùng trong một số cụm từ để diễn tả sự la mắng, chỉ trích hướng vào ai đó.
  2. Phó từ:

    • Sau, rồi, sau đó: Dùng để chỉ một hành động xảy ra sau một hành động khác hoặc một thứ tự ưu tiên.
Ví dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • Le printemps vient après l'hiver. (Mùa xuân đến sau mùa đông.)
    • Il est arrivé après moi. (Anh ấy đến sau tôi.)
    • Courir après le bus. (Chạy theo chiếc xe buýt.)
    • Crier après les enfants. (La mắng bọn trẻ.)
  • Phó từ:

    • Je partirai après. (Tôi sẽ đi sau.)
    • La santé passe après l'argent ? Jamais ! (Sức khỏe xếp sau tiền bạc ư? Không bao giờ!)
    • Il a souri, et a pleuré peu après. (Anh ấy đã cười, khóc ít lâu sau đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Après que" (liên từ): Sau khi. Được theo sau bởi một mệnh đềthức chỉ định (indicatif) trong tiếng Pháp hiện đại.

    • Je sortirai après qu'il sera arrivé. (Tôi sẽ ra ngoài sau khi anh ấy đến.)
  • "Après tout": Dù sao, rốt cuộc, xét cho cùng. Dùng để đưa ra một nhận xét tổng kết hoặc giảm nhẹ.

    • Il n'est pas si méchant, après tout. (Anh ta cũng không xấu đến thế, dù sao thì.)
  • "Être après quelqu'un" (thân mật): Bám lấy ai quấy rầy, luôn chăm sóc/giám sát ai đó.

    • Sa mère est toujours après lui pour qu'il range sa chambre. (Mẹ anh ấy lúc nào cũng bám lấy anh ấy để bắt dọn phòng.)
  • "Demander après quelqu'un" (thân mật): Hỏi thăm, mong muốn gặp ai đó.

    • Ton ami a demandé après toi. (Bạn của cậu hỏi thăm cậu đấy.)
Biến thể từ liên quan
  • "D'après" (giới ngữ): Theo (như), căn cứ vào.

    • D'après la météo, il pleuvra demain. (Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.)
    • Un portrait peint d'après nature. (Một bức chân dung được vẽ theo mẫu thật.)
  • "Après-" (tiền tố): Sau-. Dùng để tạo thành các từ ghép.

    • L'après-guerre (thời kỳ hậu chiến).
    • L'après-midi (buổi chiều).
Từ đồng nghĩa
  • Giới từ (thời gian): (sau, muộn hơn), (tiếp theo sau).
  • Giới từ (không gian): (đằng sau - chỉ vị trí tĩnh).
  • Phó từ: (sau đó, tiếp theo), (sau này, muộn hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Après la pluie, le beau temps": Sau cơn mưa, trời lại sáng. (Ý nói sau thời kỳ khó khăn sẽ đến lúc tốt đẹp.)
  • "Jeter le manche après la cognée": Ném cả cán rìu sau lưỡi rìu. (Thành ngữ tương đương: "Buông xuôi, nản lòng, bỏ cuộc".)
  • "Passer après": Được ưu tiên sau, kém quan trọng hơn.
    • Dans ses priorités, le travail passe après la famille. (Trong danh sách ưu tiên của anh ấy, công việc xếp sau gia đình.)
giới từ
  1. sau, ở sau
    • Après la naissance de Jésus-Christ
      sau khi chúa Giê Xu ra đời
    • Le printemps vient après l'hiver
      mùa xuân đến sau mùa đông
    • Après mûre réflexion
      sau khi suy nghĩ chín chắn
    • Ces événements sont arrivés les uns après les autres
      các biến cố này lần lượt xảy ra (biến cố này sau biến cố kia)
    • Après vous
      mời ông vào trước (làm trước...)
    • Après cela, après çà, après quoi
      sau đó
    • Nous allons déjeuner, après quoi nous nous mettrons en route
      chúng ta đi ăn cơm, sau đó sẽ lên đường
    • Être après qqn sur une liste alphabétique
      đứng sau ai trên danh sách xếp theo ABC
    • Être après qqn dans une file d'attente
      đứng sau ai trong hàng chờ đợi
    • Après manger, après avoir mangé
      sau khi ăn
  2. theo, đuổi theo
    • Courir après un lièvre
      chạy đuổi theo con thỏ
  3. chống
    • Crier après quelqu'un
      la hét chống ai
    • après que (liên ngữ)
      sau khi
    • Il faut bonne mémoire après qu'on a menti
      phải trí nhớ tốt sau khi nói dối
    • Trois semaines après que cette phrase ait été écrite" (Montherl.)
      ba tuần sau khi câu này được viết ra
    • après tout
      dù sao; chung quy
    • "Mais, madame, après tout, je ne suis pas un ange" (Mol.)
      nhưng, thưa , dù sao tôi cũng không phảimột ông thánh
    • d'après (giới ngữ)
      theo như, theo
    • D'après la loi
      theo luật
    • Reproduction d'après l'original
      sự mô phỏng theo bản chính
    • Juger d'après les apparences
      xét đoán theo bề ngoài
    • D'après moi
      theo tôi, theo ý tôi
    • demander après quelqu'un
      (thân mật) mong muốn ai đến
    • être après quelqu'un
      bám lấy ai quấy rầy
    • jeter le manche après la cognée
      thất vọng, nản lòng
    • après la pluie, le beau temps
      sau cơn mưa, trời lại sáng (sau thời kỳ đen tốithời kỳ tươi sáng)
phó từ
  1. sau, rồi
    • Je viendrai après
      tôi sẽ đến sau
    • La réussite professionnelle passe après
      thành công về nghề nghiệp thì tính sau, thành công về nghề nghiệp ít quan trọng hơn
    • Mangez d'abord, buvez après
      ăn đã rồi uống
    • Peu de temps après
      ít lâu sau
    • La nuit d'après
      đêm sau
    • après?
      sau đó ra sao? rồi sao nữa?
    • Apprêt