Acceptation

Không tìm thấy từ "Acceptation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nghĩa được thừa nhận (của một từ, thành ngữ) : "acceptation" chỉ ý nghĩa cụ thể, thông dụng và được cộng đồng ngôn ngữ chấp nhận rộng rãi của một từ hoặc một cách diễn đạt. Sự chấp nhận, sự thừa nhận (mang tính tích cực) : "acceptation" cũng có thể chỉ hành động chấp nhận một cách thuận tình, với thái độ tán thành hoặc ủng hộ. Ví dụ sử dụng Danh từ (Nghĩa được thừa nhận): T...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự chấp nhận, sự nhận : Hành động đồng ý nhận một cái gì đó hoặc chấp thuận một điều gì đó. Nghĩa (của một từ) : Trong ngôn ngữ học, từ này còn có thể chỉ nghĩa được chấp nhận hoặc hiểu phổ biến của một từ, một thuật ngữ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'acceptation de cette offre est une bonne nouvelle. (Việc chấp nhận lời đề nghị này là một tin tốt.) L'accept...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The accepted meaning of a word or phrase : The particular sense or interpretation of a term that is generally understood and agreed upon within a language community. Acceptance or approval : The act of accepting something, or the state of being accepted, especially with approval or favorable reception. Examples Noun : The word "cool" has an acceptation meaning "fashionable" in...

See full definition →