Absence

Không tìm thấy từ "Absence"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự vắng mặt, sự đi vắng : Trạng thái không có mặt tại một nơi nào đó vào một thời điểm cụ thể. Sự thiếu vắng, sự không có : Tình trạng không tồn tại hoặc không xuất hiện của một thứ gì đó. Khoảng thời gian vắng mặt : Một quãng thời gian mà ai đó hoặc cái gì đó không có mặt. Ví dụ sử dụng Danh từ : His absence from the meeting was noted by everyone. (Sự vắng mặt của anh ấy t...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự vắng mặt : Trạng thái không có mặt ở một nơi nào đó vào một thời điểm cụ thể. Sự thiếu, sự không có : Tình trạng không tồn tại hoặc không hiện diện của một thứ gì đó. Sự lơ đễnh, sự đãng trí : Trạng thái không tập trung, mất chú ý trong một khoảnh khắc. (Luật) Sự mất tích : Tình trạng một người biến mất mà không có tin tức trong một thời gian dài, được pháp luậ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The state of being not present or not in a place : The fact or condition of someone or something being away from a location where they are expected or usually found. 2. A period of time when someone is away : The time during which a person or thing is not present. 3. The lack or non-existence of something : The fact of something not existing or not being available. Usage Ab...

See full definition →