ưa

Học thuật
Thân thiện
ưa

Cô bé rất ưa mèo con.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy thích thú, yêu mến hợp với một người, một vật hay một điều đó: Diễn tả sự ưa chuộng, thiện cảm tự nhiên xuất phát từ sở thích cá nhân.
    • Phù hợp, thích nghi tốt với một điều kiện hoặc môi trường nào đó: Thường dùng để nói về thực vật, động vật hoặc một sự vật đặc tính phát triển thuận lợi trong những hoàn cảnh cụ thể.
dụ sử dụng
  • Diễn tả sự thích thú, yêu mến:

    • Trẻ con thường ưa ngọt. (Trẻ con thường thích đồ ăn vị ngọt.)
    • Tính anh ấy thẳng thắn, không ưa nịnh hót. (Tính anh ấy thẳng thắn, không thích sự nịnh nọt.)
    • ấy rất được mọi người ưa tính tình cởi mở. ( ấy rất được mọi người yêu mến tính tình cởi mở.)
  • Diễn tả sự phù hợp, thích nghi:

    • Giống lúa này ưa nước. (Giống lúa này phát triển tốtnơi nhiều nước.)
    • Hoa hồng ưa ánh sáng đất tơi xốp. (Hoa hồng thích hợp với ánh sáng loại đất tơi xốp.)
    • Loại cây này ưa khí hậu mát mẻ. (Loại cây này sinh trưởng thuận lợi trong khí hậu mát mẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ưa nhìn": Có vẻ ngoài dễ chịu, đẹp mắt.
    • Căn nhà được sơn màu xanh dịu, trông rất ưa nhìn. (Căn nhà được sơn màu xanh dịu, trông rất đẹp mắt.)
  • "Ưa dùng": Được nhiều người thích sử dụng.
    • Đây loại máy tính rất được ưa dùng trong văn phòng. (Đây loại máy tính được nhiều người trong văn phòng thích sử dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ưa thích (động từ): Nhấn mạnh hơn về sự yêu thích, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn.
    • ấy ưa thích những bộ phim tình cảm lãng mạn.
  • Ưa chuộng (động từ): Thường dùng để chỉ sự yêu thích, đề cao của một cộng đồng, xã hội đối với một xu hướng, phong cách.
    • Phong cách thiết kế tối giản đang được giới trẻ ưa chuộng.
Từ đồng nghĩa
  • Thích: cảm giác hài lòng, vui vẻ với điều đó. ("Thích" phổ biến trung lập hơn, "ưa" thường mang sắc thái thiên về cảm tính tự nhiên hoặc sự phù hợp lâu dài).
  • Yêu: tình cảm gắn bó, quý mến sâu sắc (mức độ mạnh hơn "ưa").
  • Hợp: Phù hợp, tương thích với nhau (thường dùng cho tính cách, quan điểm hơn sở thích).
Thành ngữ liên quan
  • "Không ưa thì dưa giòi": Thành ngữ này có nghĩakhi đã không thích, ghét bỏ ai/điều thì người ta thường tìm mọi lý do, khuyết điểm để chỉ trích, bài xích. Tương đương với nghĩa "ghét của nào trời trao của ấy" hoặc "bới lông tìm vết".
    • Anh ta cứ chê bai dự án của ấy mãi, đúng không ưa thì dưa giòi. (Anh ta cứ chê bai dự án của ấy mãi, đúng đã ghét thì tìm cách nói xấu.)
ưa

Cô bé rất ưa mèo con.

  1. đgt. 1.Thích thú hợp với, được ham chuộng hơn cả: ưa khen ưa nịnh không ai ưa cái tính đó. 2. Phù hợp, thích hợp trong điều kiện nào: Loại dưa này rất ưa đất cát Giống cây này ưa khí hậu nhiệt đới.